2014年8月25日星期一

大其心,容天下之物...


大其心,容天下之物;
虛其心,受天下之善;
平其心,論天下之事;
潛其心,觀天下之理;
定其心,應天下之變。

[Hán Việt]
Đại kỳ tâm, dung thiên hạ chi vật;
Hư kỳ tâm, thụ thiên hạ chi thiện;
Bình kỳ tâm, luận thiên hạ chi sự,
Tiềm kỳ tâm, quan thiên hạ chi lý;
Định kỳ tâm, ứng thiên hạ chi biến.
[Lược dịch]
Lòng rộng lượng, bao dung vạn vật;
Lòng khiêm tốn, tiếp nhận điều tốt đẹp;
Lòng bình thản/công bình, luận bàn chuyện đời;
Lòng sâu sắc, lắng nghe/ quan sát các lý lẽ;
Lòng bình tĩnh, ứng phó trước biến cố.

【原文】
大其心,容天下之物;
虛其心,受天下之善;
平其心,論天下之事;
潛其心,觀天下之理;
定其心,應天下之變。

[Hán Việt]
Đại kỳ tâm, dung thiên hạ chi vật;
Hư kỳ tâm, thụ thiên hạ chi thiện;
Bình kỳ tâm, luận thiên hạ chi sự,
Tiềm kỳ tâm, quan thiên hạ chi lý;
Định kỳ tâm, ứng thiên hạ chi biến.

[Lược dịch]
Lòng rộng lượng, bao dung vạn vật;
Lòng khiêm tốn, tiếp nhận điều tốt đẹp;
Lòng bình thản/công bình, luận bàn chuyện đời;
Lòng sâu sắc, lắng nghe/ quan sát các lý lẽ;
Lòng bình tĩnh, ứng phó trước biến cố.

網誌封存